Bảng trọng lượng riêng của bê tông cốt thép và vật liệu khác【CẬP NHẬT 2018】

Vật liệu xây dựng

Trọng lượng riêng của bê tông, khối lượng riêng của cốt thép là bao nhiêu, hãy cùng chúng tôi tham khảo bài viết dưới đây

Trong thi công xây dựng, cũng như trong khi lập dự toán, học tập nghiên cứu thì việc xác định chính xác trọng lượng riêng của từng loại là rất quan trọng. Định mức vật tư được lập trên cơ sở các quy chuẩn xây dựng , quy phạm thiết kế, thi công, nghiệm thu và kết quả áp dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật, công nghệ xây dựng, công nghệ vật liệu xây dựng. Trong đó những quy chuẩn về trọng lượng riêng đã được nhà nước Việt Nam quy định rõ trong công văn số: 1784/BXD-VP của Bộ xây dựng về công bố Định mức vật tư trong xây dựng. Sau đây là bảng kê trọng lượng riêng chi tiết:

TRỌNG LƯỢNG ĐƠN VỊ MỘT SỐ LOẠI VẬT LIỆU XÂY DỰNG

( Trị số tiêu chuẩn )

 SttTên vật liệu, sản phẩmTrọng lượng

đơn vị

( 1 )( 2 )( 3 )
1Cát nhỏ ( cát đen )1,20 T/m3
2Cát vừa ( cát vàng )1,40 T/m3
3Sỏi các loại1,56 T/m3
4Đá đặc nguyên khai2,75 T/m3
5Đá dăm 0,5 à 2cm1,60 T/m3
6Đá dăm 3 à 8cm1,55 T/m3
7Đá hộc 15cm1,50 T/m3
8Gạch vụn1,35 T/m3
9Xỉ than các loại0,75 T/m3
10Đất thịt1,40 T/m3
11Vữa vôi1,75 T/m3
12Vữa tam hợp1,80 T/m3
13Vữa bê tông2,35 T/m3
14Bê tông gạch vỡ1,60 T/m3
15Khối xây gạch đặc1,80 T/m3
16Khối xây gạch có lỗ1,50 T/m3
17Khối xây đá hộc2,40 T/m3
18Bê tông thường2,20 T/m3
19Bê tông cốt thép2,50 T/m3
20Bê tông bọt để ngăn cách0,40 T/m3
21Bê tông bọt để xây dựng0,90 T/m3
22Bê tông thạch cao với xỉ lò cao1,30 T/m3
23Bê tông thạch cao với xỉ lò cao cấp phối1,00 T/m3
24Bê tông rất nặng với gang dập3,70 T/m3
25Bê tông nhẹ với xỉ hạt1,15 T/m3
26Bê tông nhẹ với keramzit1,20 T/m3
27Gạch chỉ các loại2,30 kg/ viên
28Gạch lá nem 20x20x1,5 cm1,00 kg/ viên
29Gạch lá dừa 20x20x3,5 cm1,10 kg/ viên
30Gạch lá dừa 15,8×15,8×3,5 cm1,60 kg/ viên
31Gạch xi măng lát vỉa hè 30x30x3,5 cm7,60 kg/ viên
32Gạch thẻ 5x10x20 cm1,60 kg/ viên
33Gạch nung 4 lỗ 10x10x20 cm1,60 kg/ viên
34Gạch rỗng 4 lỗ vuông 20x9x9 cm1,45 kg/ viên
35Gạch hourdis các loại4,40 kg/ viên
36Gạch trang trí 20x20x6 cm2,15 kg/ viên
37Gạch xi măng hoa 15x15x1,5 cm0,75 kg/ viên
38Gạch xi măng hoa 20x10x1,5 cm0,70 kg/ viên
39Gạch men sứ 10x10x0,6 cm0,16 kg/ viên
40Gạch men sứ 15x15x0,5 cm0,25 kg/viên
41Gạch lát granitô56,0 kg/ viên
42Ngói móc1,20 kg/ viên
43Ngói máy 13 viên/m23,20 kg/ viên
44Ngói máy 15 viên/m23,00 kg/ viên
45Ngói máy 22 viên/m22,10 kg/ viên
46Ngói bò dài 33 cm1,90 kg/ viên
47Ngói bò dài 39 cm2,40 kg/ viên
48Ngói bò dài 45 cm2,60 kg/ viên
49Ngói vẩy cá ( làm tường hoa )0,96 kg/ viên
50Tấm fibrô xi măng sóng15,0 kg/ m2
51Tôn sóng8,00 kg/ m2
52Ván gỗ dán0,65 T/ m3
53Vôi nhuyễn ở thể đặc1,35 T/ m3
54Carton0,50 T/ m3
55Gỗ xẻ thành phẩm nhóm II, III1,00 T/ m3
56Gỗ xẻ nhóm IV0,91 T/ m3
57Gỗ xẻ nhóm VII0,67 T/ m3
58Gỗ xẻ nhóm VIII0,55 T/ m3
59Tường 10 gạch thẻ200 kg/m2
60Tường 10 gạch ống180 kg/m2
61Tường 20 gạch thẻ400 kg/m2
62Tường 20 gạch ống330 kg/m2
63Mái Fibrô xi măng đòn tay gỗ25 kg/m2
64Mái Fibrô xi măng đòn tay thép hình30 kg/m2
65Mái ngói đỏ đòn tay gỗ60 kg/m2
66Mái tôn thiếc đòn tay gỗ15 kg/m2
67Mái tôn thiếc đòn tay thép hình20 kg/m2
68Trần ván ép dầm gỗ30 kg/m2
69Trần gỗ dán dầm gỗ20 kg/m2
70Trần lưới sắt đắp vữa90 kg/m2
71Cửa kính khung gỗ25 kg/m2
72Cửa kính khung thép40 kg/m2
73Cửa ván gỗ ( panô )30 kg/m2
74Cửa thép khung thép45 kg/m2
75Sàn dầm gỗ , ván sàn gỗ40 kg/m2
76Sàn đan bê tông với 1cm chiều dày25 kg/m2

Đây là bảng tra trọng lượng vật liệu xây dựng theo tiêu chuẩn Việt Nam nhưng nó chỉ mang tính tương đối. Để áp dụng vào thực tế chúng ta sẽ áp dụng nhân hệ số sai lệch tương đối cho nó, thông thường sẽ là + – 0,5%. Đối với những vật liệu dễ bị tác động của thời tiết như gạch, ngói, gỗ thì nhất thiết phải nhân hệ số này.

Trả lời